pervertido
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/peɾbeɾˈtido/nguồn
Nghĩa chính
- Biến thái, đồi bại, lệch lạctính từperverted
- Phân từ hai của pervertirđộng từpast participle of pervertir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pervertidoDạng gốc (base form)
- pervertidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- pervertidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- pervertidaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biến thái
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy là một người đồi bại.
- , , . , .Có thể có kẻ trộm, kẻ lừa đảo, người đồi bại hoặc kẻ giết người trên mạng xã hội. Vì an toàn, bạn không nên tin họ.
- , ¡ !Đồ con đồi bại, cô ấy đã hủy hoại cuộc đời tôi!