Dịch

tamper

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtæm.pə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dụng cụ nén, đầmdanh từA tool used to tamp something down, such as tobacco in a pipe.
  2. Xe đầm đádanh từA railway vehicle used to tamp down ballast.
  3. Lớp phản xạ neutrondanh từAn envelope of neutron-reflecting material in a nuclear weapon, used to delay the expansion of the reacting material and thus produce a longer-lasting and more energetic explosion.
  4. Can thiệp trái phép, làm giảđộng từnội động từ (intransitive)To make unauthorized or improper alterations, sometimes causing deliberate damage; to meddle (with something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamperNguyên thể (infinitive)
  2. tampersSố nhiều (plural)
  3. tamperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tamperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tamper-evidenttính từNhư vậy, rõ ràng là có bất kỳ sự giả mạo nào đã xảy ra
witness tamperingdanh từHành động cố gắng thay đổi, gây ảnh hưởng hoặc ngăn chặn không đúng cách lời khai của các nhân chứng trong tố tụng dân sự hoặc hình sự

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Móc nối
  1. nội động từ (intransitive)Móc nối, tác động trái phépTo try to influence someone, usually in an illegal or devious way; to try to deal (with someone).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

tamp-er

động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạitemprer“to temper, mix, meddle”

Cùng gốc (doublet)temper

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Can thiệp trái phép
Làm sai lệch

Ví dụ

  • .Các giám sát viên bầu cử phát hiện ra rằng một số lượng lớn phiếu bầu đã bị can thiệp trái phép.
  • .Các công tố viên lập luận rằng anh ta sẽ can thiệp vào nhân chứng nếu được tại ngoại.
  • […]Do đó, cô đã can ngăn Julia đừng cố gắng làm mất đi sự trung thực của một người đầy tớ giữ chìa khóa các hầm chứa [...]

AI