Nghĩa chính
- Can thiệpđộng từnội động từ (intransitive)To get involved or involve oneself, causing disturbance.
- Giao thoađộng từnội động từ (intransitive)Of waves, to be correlated with each other when overlapped or superposed.
- Đá chéo chânđộng từOf a horse, to strike one foot against the opposite foot or ankle by using the legs.
- Lạm dụng tình dục, quấy rối tình dụcđộng từnội động từ (intransitive)đi với withTo sexually molest, especially of a child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interfereNguyên thể (infinitive)
- interferesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- interferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interferingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interfere in sthcan thiệp vào việc gìThe police are very unwilling to interfere in family problems.Cảnh sát rất miễn cưỡng can thiệp vào các vấn đề gia đình.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)interfere in somethingCan thiệp vào việc gìinterfere with someoneQuấy rối tình dục ai đóinterfere with somethingGây cản trở điều gìinterference filterBộ lọc quang trong đó các bước sóng không được truyền đi sẽ bị loại bỏ bằng sự giao thoa chứ không phải bằng sự hấp thụ hoặc tán xạinterference maximumĐiểm trong mô hình giao thoa trong đó các sóng giao thoa có tính tăng cường tối đainterference patternMột loạt các dải sáng và tối vạch ra cách thức mà độ lệch pha giữa hai sóng thay đổi trong không gian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lettrái nghĩaCan thiệp vào việc của người khác, trái với để yên.
Họ từ (word family)
cùng gốc interfere- interferenceSự can thiệpdanh từ, động từ
- noninterferenceChính sách của một quốc gia hoặc chủ thể khác về việc không can thiệp vào chính sách đối nội của quốc gia khácdanh từ
- interfererXem interferedanh từ
- interferentCác chất có mặt cản trở quy trình phân tích và tạo ra kết quả không chính xácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổentreferir
Ví dụ
- people’s .Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào chuyện cá nhân của người khác.
- , .Các sóng tương quan giao thoa tạo ra những vân thú vị, trong khi các sóng không tương quan chồng chéo mà không giao thoa.
- .Cuộc điều tra phát hiện các bé gái đã bị lạm dụng tình dục.