Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Van điều gió, tấm điều tiết giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A valve or movable plate in the flue or other part of a stove, furnace, etc., used to check or regulate the draught of air.
- Bộ hãm âm, bộ giảm chấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contrivance (sordine), as in a pianoforte, to deaden vibrations; or, as in other pieces of mechanism, to check some action at a particular time.
- Điều mất hứng, gáo nước lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that kills the mood.
- Bộ giảm dao độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that decreases the oscillations of a system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- damperDạng gốc (base form)
- dampersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- damper (on sth)điều làm mất hứng (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put a damper onđộng từ | động từ | Ngăn chặn mọi người thưởng thức một hoạt động |
| yaw damperdanh từ | danh từ | Thành phần của hệ thống điều khiển chuyến bay của hầu hết các máy bay cánh xuôi giúp ngăn chặn xu hướng cuộn kiểu Hà Lan tự nhiên của máy bay bằng cách sử dụng đầu vào bánh lái tự động được định thời gian cẩn thận |
| fire damperdanh từ | danh từ | Là sản phẩm chống cháy thụ động được sử dụng trong các ống sưởi, thông gió và điều hòa không khí |
| damper windingdanh từ | danh từ | Cuộn dây trong động cơ đồng bộ (ở dạng lồng sóc) có tác dụng làm giảm mọi dao động do thay đổi tải gây ra |
| seismic damperdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ khí dùng để tiêu tán động năng của sóng địa chấn xuyên qua cấu trúc tòa nhà |
| viscous damperdanh từ | danh từ | Một dạng giảm xóc được thiết kế để giảm hư hỏng cấu trúc của các tòa nhà do động đất |
| tuned mass damper | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bộ giảm xóc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shock absorber.
Họ từ (word family)
cùng gốc damperVí dụ
- ′ .Sự hiện diện của Sabrina dường như không làm mất đi không khí vui vẻ trong buổi tiệc nhỏ giản dị.
- , , ; .Nhìn chung, lò xo thép được quy định cho hệ thống treo chính, mặc dù cao su được chấp nhận cho hệ thống treo phụ; bộ giảm xóc thủy lực được chỉ định và việc sử dụng lò xo lá bị loại bỏ.
- .Không khí trở nên mát hơn và ẩm ướt hơn thấy rõ.