Dịch

damp

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ẩm ướttính từIn a state between dry and wet; moderately wet; moist.
  2. Ủ rũ, chán nản, nản lòngtính từDespondent; dispirited, downcast.
  3. Hơi ẩm, độ ẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moisture; humidity; dampness.
  4. Giảm chấn, triệt tiêu dao độngđộng từngoại động từ (transitive)To suppress vibrations (mechanical) or oscillations (electrical) by converting energy to heat (or some other form of energy).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dampNguyên thể (infinitive)
  2. dampsSố nhiều (plural)
  3. dampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dampingPhân từ I (present participle)
  5. damperSo sánh hơn (comparative)
  6. dampestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • damp sthlàm ẩm cái gì

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hạn chế bán rượu
  1. Permitting the possession of alcoholic beverages, but not their sale.

Ví dụ

  • .Bãi cỏ vẫn còn ẩm nên chúng tôi quyết định không ngồi xuống.
  • ; / .Tất cả những kẻ này và nhiều kẻ khác nữa lũ lượt kéo đến; nhưng với vẻ mặt ủ rũ và chán chường.
  • , ; , .Cơn mưa rào tầm tã không dứt trút xuống; ngay cả những ngọn đèn dường như cũng mờ đi bởi hơi ẩm trên mặt kính, và ánh sáng của chúng chỉ rọi được một khoảng ngắn quanh chân cột.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidampen“to stifle; suffocate”
  2. từ tiếng Anh cổdamp
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dampaz

AI