Dịch

húmedo

A2tính từ (adjective)
/ˈumedo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ẩm, ẩm ướttính từhumid, moist, damp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. húmedoDạng gốc (base form)
  2. húmedasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. húmedosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. húmedaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sueño húmedoGiấc mơ ướt
traje húmedoBộ đồ lặn
ligeramente húmedoHơi ẩm
ambiente húmedoChưa có nghĩa
clima húmedoChưa có nghĩa
suelo húmedoChưa có nghĩa
toallita húmedaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Bạn đã quét khăn ướt qua mép tấm đá.
  • .Đừng chạm vào những tờ giấy này bằng tay ướt.
  • .Gỗ ẩm không dễ cháy.

AI