humedad
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/umeˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Độ ẩmdanh từhumidity
- Hơi ẩmdanh từmoisture
- Sự ẩm ướt, vết ẩmdanh từdampness, wetness, moistness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humedadDạng gốc (base form)
- humedadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absorber la humedad | Hút ẩm | |
| humedad del aire | Độ ẩm không khí | |
| humedad relativa | Độ ẩm tương đối | |
| mancha de humedad | Vết ẩm mốc | |
| grado de humedad | Độ ẩm | |
| humedad ambiental | Độ ẩm không khí | |
| humedad del suelo | Độ ẩm của đất | |
| nivel de humedad | Mức độ ẩm |
Ví dụ
- .Cây ca cao phát triển trong điều kiện ẩm ướt và ấm áp.
- .Hơi ẩm đã ngấm qua các bức tường của ngôi nhà.
- .Rất khó thở khi độ ẩm cao.