Nghĩa chính
- Buồn bã, chán nản, rã rờitính từexhibiting sorrow; dejected; distraught; sad. (of a person)
- Gây buồn đautính từProducing sorrow; causing grief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sorrowfulDạng gốc (base form)
- more sorrowfulSo sánh hơn (comparative)
- most sorrowfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sorrowful Motherdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Âm thanh sắc, không đều khi chất lỏng hoặc chất mềm chạm vào bề mặt cứng
- .Dấu *
- , .Hình dạng không đều của chất lỏng nhớt hoặc chất mềm khi chạm vào bề mặt cứng