Dịch

heartbreaking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đau lòngtính từThat causes great grief, anguish or distress.
  2. Nỗi đau lòng, sự đau xótdanh từThe breaking of a heart; great grief, anguish or distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heartbreakingDạng gốc (base form)
  2. heartbreakingsSố nhiều (plural)
  3. more heartbreakingSo sánh hơn (comparative)
  4. most heartbreakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heartbreaking decisionQuyết định đau lòng
heartbreaking lossMất mát đau lòng
heartbreaking newsTin tức đau lòng
heartbreaking sightCảnh tượng đau lòng
heartbreaking storyCâu chuyện đau lòng

Ví dụ

  • , , 3, 70 ... , , , , [...].Công việc dọn tuyết diễn ra thuận lợi vào thứ Sáu, nhưng đến thứ Bảy, ngày 3 tháng 2, một trận bão tuyết với sức gió 70 dặm/giờ tràn đến, và trước những điều kiện nghiệt ngã đến thắt lòng như vậy, dù đã cố gắng dùng máy cày để giữ thông các đoạn đường dọn hôm trước, các khu vực dần bị vùi lấp trở lại, [...].
  • .Điều đó đã rất đau lòng.
  • !Thật là một câu chuyện đau lòng!

AI