desamor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/desaˈmoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự lạnh nhạt, sự hờ hữngdanh từindifference, coldness (lack of love)
- Sự hết yêu, sự cạn tìnhdanh từlovelessness, unlove (lack of love)
- Sự thiếu tình cảm, sự nguội lạnhdanh từlack of affection
- Sự tan vỡ tình cảm, nỗi thất tìnhdanh từheartbreaking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desamorDạng gốc (base form)
- desamoresSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự rạn nứt tình cảm
- Sự rạn nứt tình cảm, trục trặc tình cảmrelationship crisis, relationship problems
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc desamorXuất hiện ở từ khác
- amortrái nghĩasự nguội lạnh tình cảm, hết yêu thương