desolador
B2tính từ (adjective)
/desolaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Ảm đạm, thê lương, đau xóttính từheartbreaking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desoladorDạng gốc (base form)
- desoladorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desoladoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desoladoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- Aroa .Aroa ngắm nhìn khung cảnh ngoài hành tinh ảm đạm đó.
- .Điều đó thật đau lòng.
- .Tàn tích cháy rụi của ngôi nhà trông thật tiêu điều.
Họ từ (word family)
cùng gốc desoladorNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- tristeđồng nghĩagây cảm giác buồn bã mạnh mẽ