desgarrador
C1tính từ (adjective)
/desɡaraˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Xé lòng, đau lòngtính từheartbreaking, overwhelming, heartrending
- Kinh hoàng, đau đớntính từharrowing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desgarradorDạng gốc (base form)
- desgarradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desgarradoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desgarradoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Không thể chấp nhận thái độ nửa vời trong một vấn đề đau lòng và phũ phàng như vậy.
- .Sáng nay tôi thức dậy với một cơn đau đầu dữ dội.
- .Tiếng thét xé lòng vô nhân tính đó làm tất cả chúng tôi lạnh gáy.