Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòngtính từCausing pain or distress; harrying.
- Việc bừa đấtdanh từThe process of breaking up earth with a harrow.
- Sự đau khổ, nỗi dằn vặtdanh từSuffering, torment.
- Sự tàn phá, cuộc xâm lượcdanh từRavaging; hostile incursion; spoliation; intentional widespread destruction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harrowingDạng gốc (base form)
- harrowingsSố nhiều (plural)
- more harrowingSo sánh hơn (comparative)
- most harrowingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harrowing of helldanh từ | danh từ | Cuộc đột kích vào thế giới ngầm của một nhân vật anh hùng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự Chúa xuống địa ngục
- Christ's ravaging or hostile incursion of Hell, conducted between his crucifixion and resurrection, in which he liberated the souls of the righteous held captive by Satan.
Họ từ (word family)
cùng gốc harrowingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; . .Gần cuối chiến tranh, Benoit bị điều đi một mình với giấy tờ giả; cuối cùng anh làm nghề chăm sóc ngựa tại một căn nhà gỗ ở thung lũng Loire. Mandelbrot mô tả tuổi trẻ đầy đau khổ này với sự bình tĩnh đáng ngạc nhiên.
- .Thửa ruộng đã được bừa hai lần.
- [.]Các nhà khoa học phàn nàn về sự bất lực của các chính trị gia có thể xem xét sự hoang tàn ở Anh sau cuộc tàn phá miền bắc bởi William Kẻ chinh phạt hoặc tình trạng của vùng Palatinate lâu sau khi Chiến tranh Ba mươi năm kết thúc.