Dịch

heartbreaker

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɑːt.bɹeɪ.kə/US/ˈhɑɹt.bɹeɪ.kɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ phụ tình, kẻ làm tan nát cõi lòngdanh từA person, usually attractive, who flirts with or otherwise enamours another person, but does not reciprocate their love.
  2. Điều đau lòng, nỗi thất vọng lớndanh từSomething that causes sorrow, grief or extreme disappointment.
  3. Trận thua cay đắngdanh từA match which ends in defeat for a promising player or team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heartbreakerDạng gốc (base form)
  2. heartbreakersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lọn tóc xoăn
  1. A curl or lovelock.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , . , . ." , anyone's , Erik's."Và cô bé xinh xắn đứng cạnh anh ấy đây là kẻ phụ tình tôi yêu thích nhất, The Fair Lady Sara từ Samaria."
  • , . ; ...Ông ấy không tỉnh táo hầu hết thời gian, và điều đó thật đau lòng.
  • 1947 , . 1961 , , 33-7.Kansas lần đầu góp mặt trong một trận bowl sau mùa giải 1947, để thua cay đắng trước Georgia Tech tại Orange Bowl.

AI