Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ phụ tình, kẻ làm tan nát cõi lòngdanh từA person, usually attractive, who flirts with or otherwise enamours another person, but does not reciprocate their love.
- Điều đau lòng, nỗi thất vọng lớndanh từSomething that causes sorrow, grief or extreme disappointment.
- Trận thua cay đắngdanh từA match which ends in defeat for a promising player or team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heartbreakerDạng gốc (base form)
- heartbreakersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lọn tóc xoăn
- A curl or lovelock.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , . , . ." , anyone's , Erik's."Và cô bé xinh xắn đứng cạnh anh ấy đây là kẻ phụ tình tôi yêu thích nhất, The Fair Lady Sara từ Samaria."
- , . ; ...Ông ấy không tỉnh táo hầu hết thời gian, và điều đó thật đau lòng.
- 1947 , . 1961 , , 33-7.Kansas lần đầu góp mặt trong một trận bowl sau mùa giải 1947, để thua cay đắng trước Georgia Tech tại Orange Bowl.