Dịch

breaker

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sóng lớn vỗ bờdanh từSomething that breaks (something else).
  2. Máy đập, máy nghiềndanh từA machine for breaking rocks, or for breaking coal at the mines.
  3. Xưởng nghiền than, nhà máy đậpdanh từThe building in which such a machine is placed.
  4. Dạng rút gọn của shipbreakerdanh từEllipsis of shipbreaker, a shipbreaking company or its yard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakerDạng gốc (base form)
  2. breakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breaker boxHộp cầu dao
breaker panelHộp aptomat
circuit breakerdanh từCầu dao tự động
deal breakerdanh từVấn đề khiến cho một mối quan hệ hoặc lời cầu hôn, đặc biệt là trong kinh doanh, thất bại
breaker-updanh từAi đó phá vỡ một cái gì đó (theo nhiều nghĩa khác nhau)
tie breakerdanh từMột mạch điện tử chuyển tải sang một nguồn điện khác
breaker boydanh từCậu bé, hoặc đôi khi là một người đàn ông không thể làm công việc khai thác mỏ khác, được thuê để tách tạp chất khỏi than tại máy cắt mỏ than vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20
breaker bardanh từTay cầm hạng nặng, thường dài và có đầu không khớp, dùng để vặn ổ cắm để bẻ các đai ốc và bu lông lỏng được gắn rất chặt

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Thán từ (interjection) 1
Dạng rút gọn của car breaker
  1. Ellipsis of car breaker, a car breaking company or its yard.

Ví dụ

  • kẻ hủy diệt tâm hồn con người
  • : ? : , .A: John có ở khu đổ than không? B: Không, hôm nay anh ấy ở xưởng nghiền.
  • gọi kênh mười chín xin nghe

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ

break-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibreker
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabarrica“barrel”

Cùng gốc (doublet)barrique

AI