Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sóng lớn vỗ bờdanh từSomething that breaks (something else).
- Máy đập, máy nghiềndanh từA machine for breaking rocks, or for breaking coal at the mines.
- Xưởng nghiền than, nhà máy đậpdanh từThe building in which such a machine is placed.
- Dạng rút gọn của shipbreakerdanh từEllipsis of shipbreaker, a shipbreaking company or its yard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breakerDạng gốc (base form)
- breakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breaker box | Hộp cầu dao | |
| breaker panel | Hộp aptomat | |
| circuit breakerdanh từ | danh từ | Cầu dao tự động |
| deal breakerdanh từ | danh từ | Vấn đề khiến cho một mối quan hệ hoặc lời cầu hôn, đặc biệt là trong kinh doanh, thất bại |
| breaker-updanh từ | danh từ | Ai đó phá vỡ một cái gì đó (theo nhiều nghĩa khác nhau) |
| tie breakerdanh từ | danh từ | Một mạch điện tử chuyển tải sang một nguồn điện khác |
| breaker boydanh từ | danh từ | Cậu bé, hoặc đôi khi là một người đàn ông không thể làm công việc khai thác mỏ khác, được thuê để tách tạp chất khỏi than tại máy cắt mỏ than vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 |
| breaker bardanh từ | danh từ | Tay cầm hạng nặng, thường dài và có đầu không khớp, dùng để vặn ổ cắm để bẻ các đai ốc và bu lông lỏng được gắn rất chặt |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Thán từ (interjection) 1
Dạng rút gọn của car breaker
- Ellipsis of car breaker, a car breaking company or its yard.
Ví dụ
- kẻ hủy diệt tâm hồn con người
- : ? : , .A: John có ở khu đổ than không? B: Không, hôm nay anh ấy ở xưởng nghiền.
- gọi kênh mười chín xin nghe
Họ từ (word family)
cùng gốc breakerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- surfđồng nghĩasóng bạc đầu lớn đánh mạnh vào bờ