Dịch

destroyer

B2danh từ (noun)
US/dəˈstɹɔɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tàu khu trụcdanh từThat which destroys something.
  2. Tàu khu trục tên lửa, tàu khu trụcdanh từA larger warship with guided missile armament, usually intended for air defence or anti-ship roles. Often, but not always, larger than a frigate and smaller than a cruiser.
  3. Tàu khu trục không giandanh từA starship of comparable role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destroyerDạng gốc (base form)
  2. destroyersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

destroyer squadronBiên đội tàu khu trục
guided missile destroyerTàu khu trục tên lửa điều khiển
naval destroyerTàu khu trục hải quân
self-destroyerdanh từNgười tự hủy hoại chính mình
tank destroyerdanh từPhương tiện chiến đấu bọc thép được trang bị súng chống tăng hoặc bệ phóng tên lửa
destroyer escortdanh từLoại tàu chiến, nhẹ hơn về áo giáp và vũ khí, chậm hơn so với tàu khu trục, ban đầu được sử dụng để hộ tống đoàn tàu vận tải trong Thế chiến thứ hai; bây giờ được coi là một tàu khu trục nhỏ
destroyer leaderdanh từMột tàu chiến, một loại tàu khu trục dùng để chỉ huy một sư đoàn, hải đội hoặc hải đội trên biển và trong chiến đấu, một biến thể tàu khu trục hạng nặng có lượng giãn nước lớn hơn để chỉ huy và kiểm soát
commerce destroyerdanh từTàu hải quân nhanh, không có vũ khí, được trang bị vũ khí hạng nhẹ được thiết kế để bắt hoặc tiêu diệt các tàu buôn của đối phương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tàu khu trục
  1. A small, fast warship with light gun armament, smaller than a cruiser, but bigger than a frigate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

destroy-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidestroyour

Ví dụ

  • .Nhưng chính với tư cách là loài tiêu diệt châu chấu mà sẻ đồng ngực vàng thể hiện xuất sắc nhất.
  • , .Giờ đây ta trở thành Thần Chết, kẻ hủy diệt muôn thế giới.
  • , .Giờ ta là Tử Thần, kẻ hủy diệt các thế giới.

AI