Dịch

rompedor

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/rompeˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm vỡ, phá vỡtính từbreaking, destroying
  2. Đột phá, mang tính đột phátính từground-breaking
  3. Máy đập, máy nghiềndanh từbreaker
  4. Người làm vỡ, người phá vỡdanh từbreaker (someone who breaks something)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rompedorDạng gốc (base form)
  2. rompedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rompedoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rompedoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Hai nhà khoa học mà phòng thí nghiệm thuê đều có tư duy đột phá.
  • .Mọi người đều ngỡ ngàng và say đắm trước phong cách đột phá và cách tân của cô ấy.
  • .Những giả thuyết ra đời từ phòng thí nghiệm công nghệ cao đó đều mang tính đột phá.

AI