rompedor
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/rompeˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Làm vỡ, phá vỡtính từbreaking, destroying
- Đột phá, mang tính đột phátính từground-breaking
- Máy đập, máy nghiềndanh từbreaker
- Người làm vỡ, người phá vỡdanh từbreaker (someone who breaks something)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rompedorDạng gốc (base form)
- rompedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- rompedoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- rompedoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Hai nhà khoa học mà phòng thí nghiệm thuê đều có tư duy đột phá.
- .Mọi người đều ngỡ ngàng và say đắm trước phong cách đột phá và cách tân của cô ấy.
- .Những giả thuyết ra đời từ phòng thí nghiệm công nghệ cao đó đều mang tính đột phá.