Dịch

breakable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễ vỡ, có thể vỡtính từAble to break or be broken.
  2. Dễ vỡ, mỏng manhtính từFragile.
  3. Đồ dễ vỡdanh từSomething that is (easily) breakable.
  4. Phụ kiện dàn trống, phần cứng trốngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A set of customized hardware that is part of a drum kit. Breakables typically consist of: the drummer's cymbals including high-hats, the snare drum, the kick pedal and the drummer's stool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakableDạng gốc (base form)
  2. breakablesSố nhiều (plural)
  3. more breakableSo sánh hơn (comparative)
  4. most breakableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

breakable itemMón đồ dễ vỡ
easily breakableRất dễ vỡ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] . RSSB .Vụ tai nạn cũng là một trong số vài vụ kể từ sau sự cố Clapham cho thấy vai trò của những ô cửa sổ dễ vỡ trong số lượng người tử vong. Nghiên cứu của RSSB sau đó đã xác nhận và củng cố nhu cầu sử dụng kính nhiều lớp để bảo vệ hành khách và tăng khả năng sống sót.
  • , ; .Giáng sinh tới, bà ấy gửi cho chúng tôi những con búp bê sứ nung, rất đáng yêu nhưng quá dễ vỡ để ôm; chúng tôi thậm chí không thể hôn chúng mà không làm chúng nứt ra.
  • .Chúng tôi phải bọc tất cả đồ dễ vỡ trước khi đội chuyển nhà đến.

AI