Dịch

broken heart

danh từ (noun)
UK/ˈbɹəʊ.kn̩ ˈhɑːt/US/ˈbɹoʊ.kɪn ˈhɑɹt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vỡ timdanh từA feeling of grief or loss, especially after a failed romantic relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broken heartDạng gốc (base form)
  2. broken heartsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broken heart syndromedanh từBệnh cơ tim Takotsubo gây ra bởi căng thẳng cảm xúc, chẳng hạn như cái chết của người thân
mend a broken heartChữa lành vết thương lòng
broken heartedtính từCủa một người, có một trái tim tan vỡ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
  • , / '
  • .

AI