Nghĩa chính
- Gây đau khổtính từCausing grief, pain, or sorrow.
- Trầm trọng, nguy hạitính từSerious, grave, dire, or dangerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grievousDạng gốc (base form)
- more grievousSo sánh hơn (comparative)
- most grievousSo sánh nhất (superlative)
- grievousestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grievous bodily harmdanh từ | danh từ | Chấn thương thể chất nghiêm trọng đối với một người |
| Peter Grievousdanh từ riêng | danh từ riêng | Người đàn ông hay một cậu bé khốn khổ, u sầu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gây đau khổ
Họ từ (word family)
cùng gốc grievousVí dụ
- , , " ."Cơn mưa lớn đã làm xói mòn đường dẫn lên cầu ở Mountnessing khiến nó không còn an toàn, và mặc dù Chelmsford và Colchester đã trang cờ hoa rực rỡ, đoàn tàu vẫn trở về London "trong nỗi thất vọng vô bờ bến của tất cả mọi người.
- , , .Về phần đại úy, vết thương của ông ấy quả thực trầm trọng nhưng không nguy hiểm.
- ? ?Bạn có biết tội Cố ý gây thương tích nặng không? Chấn thương phải tồi tệ đến mức nào mới được tính là Nặng?