Dịch

dangerous

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/nguồnUS/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nguy hiểm, hiểm nguytính từA2Full of danger.
  2. nguy hiểm, hung dữtính từA2Causing danger; ready to do harm or injury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dangerousDạng gốc (base form)
  2. more dangerousSo sánh hơn (comparative)
  3. most dangerousSo sánh nhất (superlative)
  4. dangerest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dangerous for sbnguy hiểm cho aiPoor air quality is particularly dangerous for young children.Chất lượng không khí kém đặc biệt nguy hiểm cho trẻ nhỏ.
  • dangerous for sb to do sthnguy hiểm cho ai khi làm gìIt would be dangerous for you to stay here.Sẽ nguy hiểm cho bạn nếu ở lại đây.
  • dangerous to sb/sthnguy hiểm cho ai/cái gìThe evidence is clear that smoking is dangerous to health.Bằng chứng là rõ ràng rằng hút thuốc nguy hiểm cho sức khỏe.
  • dangerous to do sthnguy hiểm khi làm gìAs always, it's dangerous to generalize.Như luôn, việc tổng quát hóa là nguy hiểm.

Cụm từ (phrase)

dangerous criminalTội phạm nguy hiểm
dangerous drivingLái xe nguy hiểm
highly dangerousRất nguy hiểm
potentially dangerousTiềm ẩn nguy hiểm
dangerous diseaseBệnh nguy hiểm
dangerous enemyKẻ thù nguy hiểm
dangerous roadCon đường nguy hiểm
dangerous to healthNguy hiểm cho sức khỏe

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nguy kịch
  1. Nguy kịch, có nguy cơ tử vongIn a condition of danger, as from illness; threatened with death.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danger-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạidaungerous“difficult, severe, domineering, arrogant, fraught with danger”
  2. từ tiếng Pháp cổdangereus“threatening, difficult”

Ví dụ

  • [] ! , .[Tôi] thật không công bằng khi bạn mang vũ khí kép chống lại loài người! Nếu bạn ở một mình với tư cách là một người phụ nữ thì đủ nguy hiểm nếu không mang đến sự trợ giúp của bạn những món quà trí tuệ phù hợp với những vấn đề mà đàn ông thường kiêu ngạo với bản thân.
  • ?Cái đó có nguy hiểm với sức khỏe không?
  • có vẻ dữ tợn

AI