Dịch

dangerously

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách nguy hiểmtrạng từIn a dangerous manner; so as to cause danger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dangerouslyDạng gốc (base form)
  2. more dangerouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most dangerouslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dangerously closeTiến sát mức nguy hiểm
dangerously highCao đến mức nguy hiểm
dangerously illỐm nặng nguy kịch
dangerously lowThấp đến mức nguy hiểm
dangerously thinGầy đến mức đáng báo động
live dangerouslyđộng từSống liều lĩnh

Ví dụ

  • , , . .Cộng thêm các đề cử cho Django Unchained, The Master và Moonrise Kingdom, giải Oscar trông có vẻ suýt soát tiến gần đến việc trao giải cho những bộ phim thực sự hay nhất năm. Đừng nói cho ai biết nhé.
  • .Anh ấy đã sống một cuộc đời liều lĩnh.
  • .Anh ấy gầy đến mức nguy hiểm.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI