Nghĩa chính
- Một cách nguy hiểmtrạng từIn a dangerous manner; so as to cause danger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dangerouslyDạng gốc (base form)
- more dangerouslySo sánh hơn (comparative)
- most dangerouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dangerously close | Tiến sát mức nguy hiểm | |
| dangerously high | Cao đến mức nguy hiểm | |
| dangerously ill | Ốm nặng nguy kịch | |
| dangerously low | Thấp đến mức nguy hiểm | |
| dangerously thin | Gầy đến mức đáng báo động | |
| live dangerouslyđộng từ | động từ | Sống liều lĩnh |
Ví dụ
- , , . .Cộng thêm các đề cử cho Django Unchained, The Master và Moonrise Kingdom, giải Oscar trông có vẻ suýt soát tiến gần đến việc trao giải cho những bộ phim thực sự hay nhất năm. Đừng nói cho ai biết nhé.
- .Anh ấy đã sống một cuộc đời liều lĩnh.
- .Anh ấy gầy đến mức nguy hiểm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dangerouslyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha