Dịch

danger

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈdeɪn.d͡ʒə/US/ˈdeɪn.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự nguy hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exposure to likely harm; risk of death or serious injury.
  2. Mối nguy hiểm, hiểm họa, mối đe dọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or cause of likely serious harm.
  3. Tín hiệu dừng, tín hiệu báo nguydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stop indication of a signal (usually in the phrase "at danger").
  4. Kẻ dở người, kẻ bệnh hoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contemptible person, especially one seen as perverted or mentally ill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dangerDạng gốc (base form)
  2. dangersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in dangertrong nguy hiểmChildren's lives are in danger every time they cross this road.Mạng sống của trẻ em bị đe dọa mỗi khi chúng vượt qua con đường này.
  • in danger of sthcó nguy cơ cái gìspecies in imminent danger of extinctioncác loài đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng gần kề
  • out of dangerhết nguy hiểmDoctors said she is now out of danger.Các bác sĩ nói cô ấy đã hết nguy hiểm.
  • danger of sthnguy cơ về việc gìThere is no danger of a bush fire now.Không có nguy cơ cháy rừng lúc này.
  • danger of doing sthnguy cơ làm gìThey reminded residents of the potential dangers of living so near an active volcano.Họ nhắc nhở cư dân về những nguy cơ tiềm tàng của việc sống gần một núi lửa đang hoạt động.
  • in danger of doing sthcó nguy cơ làm gìThe building is in danger of collapsing.Tòa nhà có nguy cơ sụp đổ.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tai họa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tai họa, mối hạiMischief.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nguy hiểm
Mối nguy hiểm
Chấp nhận rủi ro

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidaunger“power, dominion, peril”
  2. từ tiếng Pháp cổdangier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*dominiārium“authority, power”

Ví dụ

  • .Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
  • .Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
  • .Tín hiệu phía bắc đã báo dừng vì có lở đá.

AI