Dịch

hazard

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mối nguy hiểm; sự độc hạidanh từThe chance of suffering harm; danger, peril, risk of loss.
  2. Chướng ngại vật hoặc đặc điểm khác gây ra rủi ro hoặc nguy hiểm; ban đầu trong thể thao, và hiện nay được áp dụng rộng rãi hơn.danh từAn obstacle or other feature which causes risk or danger; originally in sports, and now applied more generally.
  3. Điểm nguy hiểmdanh từAn obstacle or other feature that presents a risk or danger that justifies the driver in taking action to avoid it.
  4. Mạo hiểm, liều lĩnhđộng từTo expose to chance; to take a risk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hazardNguyên thể (infinitive)
  2. hazardsSố nhiều (plural)
  3. hazardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hazardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hazard to sb/sthmối nguy hại cho ai/cái gìGrowing levels of pollution represent a serious health hazard to the local population.Mức độ ô nhiễm ngày càng tăng gây nguy hại nghiêm trọng cho sức khỏe người dân địa phương.
  • hazard of (doing) sthnguy cơ khi làm gìEverybody is aware of the hazards of smoking.Mọi người đều biết nguy cơ khi hút thuốc.
  • hazard sthđoán liều cái gìWould you like to hazard a guess?Bạn có muốn đoán liều không?
  • hazard that…đoán liều rằng…I would hazard that she is the sole reason we are here.Tôi đoán liều rằng cô ấy là lý do duy nhất chúng ta có mặt ở đây.

Cụm từ (phrase)

fire hazarddanh từNguy cơ cháy
hazard assessmentĐánh giá mối nguy
hazard detectionPhát hiện mối nguy
safety hazardNguy cơ mất an toàn
hazard a guessđộng từĐoán
health hazarddanh từMột cái gì đó có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe của một người
occupational hazarddanh từRủi ro nghề nghiệp
hazard paydanh từTrả giá nguy hiểm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Bẫy cát
  1. Bẫy cát, bẫy nướcA sand or water obstacle on a golf course.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihasard
  2. từ tiếng Pháp cổhasart“a game of dice”
  3. từ tiếng Ả Rậpزهر“the dice”

Ví dụ

  • .Anh ta đối mặt với kẻ thù bất chấp rủi ro về danh tiếng và tính mạng.
  • .Trò chơi điện tử bao gồm việc điều khiển một nhân vật trên ván trượt vượt qua đủ loại chướng ngại vật.
  • , , . .Hành vi rủi ro khi lái xe bao gồm việc phát hiện điểm nguy hiểm, đánh giá mối đe dọa, lựa chọn và thực hiện hành động. Các bài kiểm tra nhận thức điểm nguy hiểm thường bao gồm nhiệm vụ phản ứng nhanh với các điểm nguy hiểm trong các kịch bản giao thông.

AI