Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mạo hiểm; độc hạitính từRisky; dangerous; with the nature of a hazard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hazardousDạng gốc (base form)
- more hazardousSo sánh hơn (comparative)
- most hazardousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hazardous to sb/sthnguy hiểm cho ai/cái gìa list of products that are potentially hazardous to healthdanh sách các sản phẩm có tiềm năng gây nguy hiểm cho sức khỏe
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| environmentally hazardous | Nguy hại cho môi trường | |
| hazardous conditions | Điều kiện nguy hiểm | |
| hazardous materials | Vật liệu nguy hiểm | |
| hazardous substance | Chất độc hại | |
| hazardous to health | Có hại cho sức khỏe | |
| hazardous waste | Chất thải độc hại | |
| hazardous materialdanh từ | danh từ | Vật liệu nguy hiểm |
| potentially hazardous objectdanh từ | danh từ | Tiểu hành tinh hoặc sao chổi gần Trái đất có quỹ đạo sao cho nó có khả năng tiếp cận gần Trái đất và có kích thước đủ lớn để gây ra thiệt hại đáng kể cho khu vực trong trường hợp va chạm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
May rủi
- May rủi, ngẫu nhiênOf or involving chance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hazardousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . […] . , .Nhưng xa mặt thì cách lòng. Và điều đó[…]có nghĩa là nhiều cống rãnh cũ đã bị bỏ bê và đang rất cần được sửa chữa. Nếu không sửa chữa kịp thời, hậu quả sẽ rất độc hại và tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
- .Băng đen khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
- .Chì gây nguy hại cho sức khỏe con người.
Xuất hiện ở từ khác
- dangerousđồng nghĩaNhấn mạnh nguy cơ gây hại, thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc an toàn.