Dịch

hazardous

B2TOEICtính từ (adjective)
US/ˈhæ.zɚ.dɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mạo hiểm; độc hạitính từRisky; dangerous; with the nature of a hazard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hazardousDạng gốc (base form)
  2. more hazardousSo sánh hơn (comparative)
  3. most hazardousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hazardous to sb/sthnguy hiểm cho ai/cái gìa list of products that are potentially hazardous to healthdanh sách các sản phẩm có tiềm năng gây nguy hiểm cho sức khỏe

Cụm từ (phrase)

environmentally hazardousNguy hại cho môi trường
hazardous conditionsĐiều kiện nguy hiểm
hazardous materialsVật liệu nguy hiểm
hazardous substanceChất độc hại
hazardous to healthCó hại cho sức khỏe
hazardous wasteChất thải độc hại
hazardous materialdanh từVật liệu nguy hiểm
potentially hazardous objectdanh từTiểu hành tinh hoặc sao chổi gần Trái đất có quỹ đạo sao cho nó có khả năng tiếp cận gần Trái đất và có kích thước đủ lớn để gây ra thiệt hại đáng kể cho khu vực trong trường hợp va chạm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
May rủi
  1. May rủi, ngẫu nhiênOf or involving chance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hazard-ous

  1. từ tiếng Pháp trung đạihasardeux

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . […] . , .Nhưng xa mặt thì cách lòng. Và điều đó[…]có nghĩa là nhiều cống rãnh cũ đã bị bỏ bê và đang rất cần được sửa chữa. Nếu không sửa chữa kịp thời, hậu quả sẽ rất độc hại và tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
  • .Băng đen khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
  • .Chì gây nguy hại cho sức khỏe con người.

AI