hazarder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người mạo hiểm hoặc nguy hiểmdanh từOne who ventures or hazards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hazarderDạng gốc (base form)
- hazardersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chơi bài hoặc xúc xắc
- Người chơi bài hoặc xúc xắc; game thủA player at cards or dice; gamester.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihasardour
- từ tiếng Pháp trung đạihasardeur
Ví dụ
- , .