Dịch

threat

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/θɹɛt/US/fɹɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự đe dọadanh từAn expression of intent to injure or punish another.
  2. Nguy cơ, mối nguydanh từAn indication of potential or imminent danger.
  3. Mối đe dọa, hiểm họadanh từA person or object that is regarded as a danger; a menace.
  4. Thúc ép, ép buộcđộng từngoại động từ (transitive)To press; urge; compel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threatNguyên thể (infinitive)
  2. threatsSố nhiều (plural)
  3. threatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. threatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • threat against sb/sthđe dọa ai/cái gì
  • threat to do sthđe dọa làm gìShe is prepared to carry out her threat to resign.Cô ấy chuẩn bị thực hiện lời đe dọa từ chức của mình.
  • threat of sthđe dọa cái gìcrimes involving violence or the threat of violencecác tội phạm có bạo lực hoặc đe dọa bạo lực
  • under threat (from sb/sth)bị đe dọa (bởi ai/cái gì)These ancient woodlands are under threat from new road developments.Những khu rừng cổ thọ này đang bị đe dọa bởi các dự án xây đường mới.
  • threat to sb/sthmối đe dọa đối với ai/cái gìClimate change poses a major threat to our civilization.Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa lớn đối với nền văn minh của chúng ta.
  • threat from sthmối đe dọa từ cái gìthe threat from overfishingmối đe dọa từ việc đánh bắt quá mức

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đe dọa
  1. nội động từ (intransitive)Đe dọa, buông lời đe dọaTo use threats; act or speak menacingly; threaten.
  2. ngoại động từ (transitive)To threaten.

Ví dụ

  • , , .Chẳng có gì đáng sợ trong những lời đe dọa của anh cả, Cassius.
  • "" China's , , .Đài Loan đang theo dõi những thay đổi mà họ gọi là "bất thường" trong ban lãnh đạo quân sự Trung Quốc sau khi vị tướng cấp cao nhất của nước này bị điều tra, và sẽ không lơ là cảnh giác khi mức độ nguy cơ vẫn ở mức cao, bộ trưởng quốc phòng cho biết hôm thứ Hai.
  • Rooney's .Đồng đội của Rooney ở United là Chris Smalling đã có trận ra mắt ở vị trí hậu vệ phải và có thể thích nghi với đấu trường quốc tế tương đối thoải mái khi Bulgaria hầu như không tạo ra mối đe dọa đáng kể nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đe dọa
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithrete
  2. từ tiếng Anh cổþrēat“crowd, swarm, troop, army, press; pressure, trouble, calamity, oppression, force, violence, threat”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrautaz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithreten
  2. từ tiếng Anh cổþrēatian“to press, oppress, repress, correct, threaten”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*trewd-“to squeeze, push, press”

AI