Dịch

omen

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điềm báo, điềmdanh từSomething which portends or is perceived to portend either a good or evil event or circumstance in the future, or which causes a foreboding; a portent or augury.
  2. Báo trước, làm điềm báođộng từngoại động từ (transitive)To be an omen of.
  3. Đoán trước, đoán điềmđộng từnội động từ (intransitive)To divine or predict from omens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omenNguyên thể (infinitive)
  2. omensSố nhiều (plural)
  3. omenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. omeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • omen for sthđiềm báo về điều gìThe omens for their future success are not good.Những điềm báo về thành công trong tương lai của họ không tốt chút nào.

Cụm từ (phrase)

bird of ill omendanh từNgười mang tin xấu; người không may, người gặp vận rủi
absit omenthán từCó thể những gì được nói không trở thành sự thật
omento-tiền tốMạc nối
omental bursadanh từĐồng nghĩa với lesser sac

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điềm báo
  1. A thing of prophetic significance.

Ví dụ

  • .Sự gia tăng nhập khẩu có thể là điềm báo phục hồi kinh tế.
  • .Một dấu hiệu điềm gở.
  • .Bạn là điềm lành của tôi.

AI