Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
absit omen
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
æ
b
.
s
ɪ
t
ˈ
oʊ
.
m
n
̩/
Nghĩa chính
1
Có thể những gì được nói không trở thành sự thật
thán từ
May what is said not come true.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
God forbid
God forfend
heaven forbid
heaven forfend
lo aleinu
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
absit omen
“may what is said not come true”
AI
1
Có thể những gì được nói không trở thành sự thật
1
Có thể những gì được nói không trở thành sự thật
1
Có thể những gì được nói không trở thành sự thật