Dịch

absit omen

thán từ (interjection)
US/ˈæb.sɪt ˈoʊ.mn̩/

Nghĩa chính

  1. Có thể những gì được nói không trở thành sự thậtthán từMay what is said not come true.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhabsit omen“may what is said not come true”

AI