Dịch

prognostic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đoán trước, tiên lượngtính từOf, pertaining to or characterized by prognosis or prediction.
  2. Điềm báo, dấu hiệu tương laidanh từA sign by which a future event may be known or foretold.
  3. Lời tiên đoán, dự đoándanh từA prediction of the future.
  4. Nhà tiên tri, người dự đoándanh từOne who predicts the future.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prognosticDạng gốc (base form)
  2. prognosticsSố nhiều (plural)
  3. more prognosticSo sánh hơn (comparative)
  4. most prognosticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiên lượng
  1. prognosis

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đoán trước
Điềm báo
Lời tiên đoán
Nhà tiên tri

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπρογνωστικόςprognōstikós“foreknowing”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) show’r. , , .Những người quan sát cẩn thận có thể đoán trước giờ (bằng những điềm báo chắc chắn) khi nào nên sợ một trận mưa rào. Trong khi trời sắp mưa, con mèo trầm ngâm từ bỏ những trò đùa giỡn, và không đuổi theo cái đuôi của nó nữa.
  • . .Việc lựa chọn người kế nhiệm không phải là chuyện dễ dàng. Sự lựa chọn đó chắc chắn sẽ được nước này coi là tiên lượng nhập khẩu cao nhất.
  • .Có nhiều ý kiến khác nhau về ý của ông ấy nhưng không ai coi đó là một tiên lượng tốt lành.

AI