pronóstico
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pɾoˈnostiko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiên lượng, dự đoántính từprognostic
- Dự báo, dự đoándanh từforecast
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pronósticoDạng gốc (base form)
- pronósticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- pronósticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- pronósticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pronóstico a corto plazo | Chưa có nghĩa | |
| pronóstico de ventas | Chưa có nghĩa | |
| pronóstico del tiempo | Chưa có nghĩa | |
| pronóstico meteorológico | Chưa có nghĩa | |
| pronóstico negativo | Chưa có nghĩa | |
| pronóstico positivo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiên lượng
- prognosis
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dự báo
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Bất chấp mọi dự báo, họ thắng dễ dàng.
- .Dự báo cho biết ngày mai sẽ có mây mù.
- .Dự báo mưa cho ngày hôm qua không bao giờ xảy ra.