omenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính chất của một điềm báo; mang ý nghĩa đáng ngại hoặc tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Having the quality of an omen; carrying ominous or prophetic significance.
Ví dụ
- , Isolita , .
- , , Japan's , 6- .