Dịch

ominous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Điềm gởtính từOf or pertaining to an omen or to omens; being or exhibiting an omen; significant.
  2. Báo điềm xấu, gởtính từSpecifically, giving indication of a coming ill; being an evil omen

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ominousDạng gốc (base form)
  2. more ominousSo sánh hơn (comparative)
  3. most ominousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ominous cloudĐám mây báo bão
ominous signDấu hiệu gở
ominous silenceSự im lặng đáng sợ
ominous toneGiọng điệu đáng sợ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhōminōsus“full of foreboding”
  2. từ tiếng Latinh cổosmen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 1990 2000, 2010 2019, .Sau khi tăng mạnh trong thập niên 1990 và tăng nhẹ trong thập niên 2000, tổng số trẻ em Mỹ đã giảm từ năm 2010 đến hết năm 2019, một cột mốc đáng lo ngại.
  • .Đó là một dấu hiệu rất đáng ngại.
  • .Lời nói của ông ấy mang điềm gở.

AI