Dịch

prodigious

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phi thường, tuyệt vờitính từExtraordinarily amazing.
  2. Tài năng xuất chúngtính từIn a positive sense: marvellous, wonderful; (specifically) extremely talented, especially at a young age.
  3. Kinh khủng, quái đảntính từIn a negative sense: appalling, horrifying, shocking; (specifically, archaic) abnormal, freakish, monstrous, unnatural.
  4. Khổng lồ, to lớntính từVery big in extent, quantity, or size; abundant; intense; colossal, huge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prodigiousDạng gốc (base form)
  2. more prodigiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most prodigiousSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Điềm gở
  1. Having the nature of an omen or portent; ominous, portentous.

Ví dụ

  • , .Tôi có ít sách hơn là thời gian rảnh để đọc chúng, và tôi có một sự thèm ăn khổng lồ.
  • ; ; .Chiếc áo khoác dài bó sát màu xanh và chiếc quần tây màu xám của ông là hình mẫu cho những gã công tử đỏm dáng nhất; sự tử tế và dịu dàng của ông với mọi người ngoại trừ các chính trị gia chuyên nghiệp là vô cùng lớn; ông trích dẫn Horace một cách tự do và có kiến thức hoàn chỉnh về lịch sử chính trị cùng một trí nhớ phi thường.
  • ( ) , .Điều làm tôi bối rối (và buồn bã) nhất là trong loài Homo sapiens có những cá nhân khẳng định rằng thiết kế phi thường của Tự nhiên và Sự sống không phải do một Trí tuệ, mà do những sự kiện hoàn toàn ngẫu nhiên và một quy luật tiến hóa hoàn toàn mù quáng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kinh khủng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

prodigy-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạiprodigious“warning of disaster, portentous”
  2. từ tiếng Latinhprōdigiōsus“strange, unnatural; marvellous, wonderful, prodigious”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁eǵ-“to say”

Ngôn ngữ khác

AI