Nghĩa chính
- Khổng lồtính từExtremely large or on a great scale.
- Phi thường, hoành tráng, vĩ đạitính từAmazingly spectacular; extraordinary; epic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colossalDạng gốc (base form)
- more colossalSo sánh hơn (comparative)
- most colossalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colossal amount | Lượng khổng lồ | |
| colossal failure | Thất bại thảm hại | |
| colossal mistake | Sai lầm tày đình | |
| colossal scale | Quy mô khổng lồ | |
| colossal statue | Bức tượng khổng lồ | |
| colossal waste | Sự lãng phí ghê gớm | |
| mega-colossaltính từ | tính từ | Mô tả kiểu phun trào núi lửa lớn nhất, kiểu được cho là sẽ xảy ra ít hơn một lần trong mười nghìn năm |
| colossal squiddanh từ | danh từ | Loài mực khổng lồ (Mesonychoteuthis hamiltoni), trong đó có rất ít mẫu vật đã được nghiên cứu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- massiveđồng nghĩaThường mạnh màu sắc và mang tính ấn tượng lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc colossalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcolossal
- từ tiếng Latinhcolossus
- từ tiếng Hy Lạp cổκολοσσόςkolossós“giant statue”
Ví dụ
- .Chỉ một con cún con thôi cũng có thể tạo ra một bãi chiến trường bừa bộn khủng khiếp.
- " !" , . " . ."Đó quả là điều vĩ đại nhất mà tôi từng nghe thấy! tôi nói, dù sự hào hứng của tôi mang tính chất làm báo hơn là sự say mê khoa học. Thật phi thường. Ông chính là một Columbus của khoa học, người vừa tìm ra một thế giới đã mất.
- ?Đây có phải là một thất bại ê chề không?