Dịch

colossal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khổng lồtính từExtremely large or on a great scale.
  2. Phi thường, hoành tráng, vĩ đạitính từAmazingly spectacular; extraordinary; epic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colossalDạng gốc (base form)
  2. more colossalSo sánh hơn (comparative)
  3. most colossalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

colossal amountLượng khổng lồ
colossal failureThất bại thảm hại
colossal mistakeSai lầm tày đình
colossal scaleQuy mô khổng lồ
colossal statueBức tượng khổng lồ
colossal wasteSự lãng phí ghê gớm
mega-colossaltính từMô tả kiểu phun trào núi lửa lớn nhất, kiểu được cho là sẽ xảy ra ít hơn một lần trong mười nghìn năm
colossal squiddanh từLoài mực khổng lồ (Mesonychoteuthis hamiltoni), trong đó có rất ít mẫu vật đã được nghiên cứu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcolossal
  2. từ tiếng Latinhcolossus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκολοσσόςkolossós“giant statue”

Ví dụ

  • .Chỉ một con cún con thôi cũng có thể tạo ra một bãi chiến trường bừa bộn khủng khiếp.
  • " !" , . " . ."Đó quả là điều vĩ đại nhất mà tôi từng nghe thấy! tôi nói, dù sự hào hứng của tôi mang tính chất làm báo hơn là sự say mê khoa học. Thật phi thường. Ông chính là một Columbus của khoa học, người vừa tìm ra một thế giới đã mất.
  • ?Đây có phải là một thất bại ê chề không?

AI