Nghĩa chính
- Tượng khổng lồdanh từA statue of gigantic size. The name was especially applied to certain famous statues in antiquity, as the Colossus of Nero in Rome and the Colossus of Rhodes, one of the Seven Wonders of the Ancient World.
- Vật khổng lồ, sinh vật khổng lồdanh từAny creature or thing of gigantic size.
- Nhân vật vĩ đại, tượng đàidanh từSomebody or something very greatly admired and respected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- colossusDạng gốc (base form)
- colossusesSố nhiều (plural)
- colossi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Colossus of Rhodesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tượng thần Mặt Trời ở Rhodes |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc colossusTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcolossus
- từ tiếng Hy Lạp cổκολοσσόςkolossós“large statue, especially the colossus of Rhodes”
Ví dụ
- [] . , [ ] Newton’s . “ ”.Sự thật là Isaac Newton rất mang dấu ấn thời đại của mình. Tượng đài khoa học không phải là vị vua lý trí đầu tiên, John Maynard Keynes đã viết sau khi đọc các bản thảo chưa xuất bản của Newton. Thay vào đó, ông là vị pháp sư cuối cùng.
- Psamtik , 664 610 ..Các chuyên gia nói rằng bức tượng khổng lồ gần như chắc chắn mô tả Vua Psamtik I, người cai trị Ai Cập giữa năm 664 và 610 TCN.
- , ; , ; , .Chừng nào tượng đài còn đứng vững, thì Rome vẫn còn; khi tượng đài sụp đổ, Rome sẽ sụp đổ; khi Rome sụp đổ, thế giới cũng sụp đổ.