Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người khổng lồdanh từA mythical human or humanoid of very great size.
- Người cao lớndanh từA very tall and large person.
- Loài cao lớndanh từA tall species of a particular animal or plant.
- Khổng lồtính từkhông so sánh (not comparable)Very large.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- giantDạng gốc (base form)
- giantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giant corporation | Tập đoàn khổng lồ | |
| giant leap | Bước tiến khổng lồ | |
| giant pandadanh từ | danh từ | Gấu trúc lớn |
| intellectual giant | Người kiệt xuất về trí tuệ | |
| retail giant | Gã khổng lồ bán lẻ | |
| tech giantdanh từ | danh từ | Ông lớn công nghệ |
| gas giantdanh từ | danh từ | Hành tinh lớn bao gồm chủ yếu là khí hydro và heli, cùng với metan và amoniac; có thể có lõi rắn |
| giant planetdanh từ | danh từ | Hành tinh lớn hơn một hành tinh đất đá, bao gồm chủ yếu là khí và băng thiên văn |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tập đoàn khổng lồ
- Tập đoàn khổng lồ, gã khổng lồA very large organization.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc giantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigeaunt
- từ tiếng Pháp cổgeant
- từ tiếng Latinh bình dân*gagās
Ví dụ
- " , Norsus." " ," .Nó thật man rợ, Norsus. Đó là Rome, người khổng lồ nói một cách thản nhiên.
- high-street .Gã khổng lồ bán lẻ này dự kiến sẽ thâu tóm thêm hai chuỗi cửa hàng đang gặp khó khăn trên phố.
- cô ấy không phải là một người kiệt xuất về trí tuệ