Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thân tàu nổi, xác tàu nổidanh từA non-functional but floating ship, usually stripped of equipment and rigging, and often put to other uses such as accommodation or storage.
- Khối đồ sộ, khối khổng lồdanh từA large structure with a dominating presence.
- Người hộ pháp, người to bèdanh từA big (and possibly clumsy) person.
- Biến thành thân tàu nổiđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (a ship) to a non-functional hulk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- hulkoffBỏ đi hoặc bỏ đi, đặc biệt là với thái độ tức giận hoặc phẫn nộ, đặc biệt là nói về những người hoặc đồ vật to lớn và có thân hình to lớn
- hulkoutTrở nên tức giận một cách áp đặt hoặc đe dọa
- hulkofKhối đồ sộ của
Cụm từ khác (phrase)giant hulkKhối khổng lồhuge hulkKhối to lớnIncredible HulkLoại cocktail màu xanh lá cây được làm bằng các phần bằng nhau của rượu mùi trái cây Hpnotiq và rượu cognac nhãn hiệu Hennessy đổ trên đásheer hulkCon tàu cũ đã mất cột buồm với một đôi chân cắt được gắn trên đó để làm cột buồm cho tàu
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Người cơ bắp cuồn cuộn
- An excessively muscled person.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc hulkNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihulk
- từ tiếng Hà Lan trung đạihulk
- từ tiếng Hạ Đức trung đạihulk
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiholken“to dig out, hollow out; to dig up, excavate”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạihȫlken“to hollow out, gouge”
- từ tiếng German nguyên thủy*hulaz“hollow”
Ví dụ
- , .Họ có thể thấy ngọn hải đăng chiếu sáng trên Đảo Quarantine, và những ánh đèn xanh trên các xác tàu chở than cũ.
- – .Phần thân vững chãi của Tòa tháp Central Park đang vươn lên gần đó – một khối kính khổng lồ sẽ sớm đoạt vương miện cho những căn hộ cao nhất hành tinh.
- , 1729 ( , 1719).Không có chiếc nào được bổ sung thêm vào nhóm này, và đến năm 1729 thì hạng tàu này không còn nữa (chiếc cuối cùng bị loại bỏ là tàu Ludlow, vốn đã bị biến thành xác tàu nổi vào năm 1719).