Dịch

hulk

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thân tàu nổi, xác tàu nổidanh từA non-functional but floating ship, usually stripped of equipment and rigging, and often put to other uses such as accommodation or storage.
  2. Khối đồ sộ, khối khổng lồdanh từA large structure with a dominating presence.
  3. Người hộ pháp, người to bèdanh từA big (and possibly clumsy) person.
  4. Biến thành thân tàu nổiđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (a ship) to a non-functional hulk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hulkNguyên thể (infinitive)
  2. hulksSố nhiều (plural)
  3. hulkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hulkingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Người cơ bắp cuồn cuộn
  1. An excessively muscled person.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihulk
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạihulk
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạihulk
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiholken“to dig out, hollow out; to dig up, excavate”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạihȫlken“to hollow out, gouge”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hulaz“hollow”

Ví dụ

  • , .Họ có thể thấy ngọn hải đăng chiếu sáng trên Đảo Quarantine, và những ánh đèn xanh trên các xác tàu chở than cũ.
  • – .Phần thân vững chãi của Tòa tháp Central Park đang vươn lên gần đó – một khối kính khổng lồ sẽ sớm đoạt vương miện cho những căn hộ cao nhất hành tinh.
  • , 1729 ( , 1719).Không có chiếc nào được bổ sung thêm vào nhóm này, và đến năm 1729 thì hạng tàu này không còn nữa (chiếc cuối cùng bị loại bỏ là tàu Ludlow, vốn đã bị biến thành xác tàu nổi vào năm 1719).

AI