Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hulkish
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
ʌ
l
k
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện sức mạnh hoặc sức mạnh to lớn
tính từ
Demonstrating great strength or force.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hulkish
Dạng gốc
(base form)
more hulkish
So sánh hơn
(comparative)
most hulkish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hulk
+
-ish
AI
1
Thể hiện sức mạnh hoặc sức mạnh to lớn
1
Thể hiện sức mạnh hoặc sức mạnh to lớn
1
Thể hiện sức mạnh hoặc sức mạnh to lớn