Dịch

whale

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cá voidanh từAny large cetacean, usually with the exclusion of dolphins and porpoises.
  2. Bất kỳ loài cá voi nàodanh từAny species of Cetacea.
  3. Đồ khổng lồ, người khổng lồdanh từSomething, or someone, that is very large.
  4. Săn cá voiđộng từnội động từ (intransitive)To hunt for whales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whaleNguyên thể (infinitive)
  2. whalesSố nhiều (plural)
  3. whaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whalingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Điều tuyệt vời
  1. Điều tuyệt vời, người tuyệt vờiSomething, or someone, that is excellent.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhal
  2. từ tiếng Anh cổhwæl“whale”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwal

Ví dụ

  • , . .Dầu cá voi vẫn còn khá hữu ích cho một vài việc, và cuộc sống của cá voi thì chẳng có giá trị gì. Cá voi chết được dùng để làm mềm da thuộc, bôi trơn máy móc và giảm tác động của chứng trench foot trong Thế chiến thứ nhất.
  • , ; .Nhưng khi nói đến đời sống và sự nghiệp kinh doanh của ông Will Clayton thì ông không giống những người đàn ông khác; ông đúng là một “cá voi” rất đáng nể của một mức độ tốt hơn nhiều đến mức gợi ra sự khác biệt cả về chất lượng lẫn số lượng.
  • “ ” (“ big-nosed ”).Busley Crowther trên tờ The New York Times gọi đó là “một vở hài kịch tuyệt vời” dù ông không thể phân biệt được bốn nhạc công ấy, trừ Ringo (“người có cái mũi to”).

AI