foca
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈfoka/nguồn
Nghĩa chính
- Hải cẩu, chó biểndanh từseal (animal belonging to the Pinnipedia parvorder of semi-aquatic marine mammals)
- Da hải cẩudanh từseal skin
- Kẻ béo phì, người quá khổdanh từwhale (fat person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- focaDạng gốc (base form)
- focasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piel de focadanh từ | danh từ | Da trượt tuyết |
| como una focatính từ | tính từ | Mập; bồn tắm; mỡ lợn |
| foca pía | Con dấu đàn hạc | |
| foca barbudadanh từ | danh từ | Hải cẩu có râu |
| foca moteadadanh từ | danh từ | Hải cẩu cảng, Phoca vitulina |
| foca leopardodanh từ | danh từ | Hải cẩu báo |
| foca manchadadanh từ | danh từ | Hải cẩu đốm |
| foca de Groenlandiadanh từ | danh từ | Con dấu đàn hạc |
Ví dụ
- .Chúng ta đi sở thú xem cách họ cho hải cẩu ăn.
- .Cô ấy luôn ném hải cẩu vào tôi.
- .Gấu trắng săn hải cẩu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc focaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh