Dịch

foca

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈfoka/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hải cẩu, chó biểndanh từseal (animal belonging to the Pinnipedia parvorder of semi-aquatic marine mammals)
  2. Da hải cẩudanh từseal skin
  3. Kẻ béo phì, người quá khổdanh từwhale (fat person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. focaDạng gốc (base form)
  2. focasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

piel de focadanh từDa trượt tuyết
como una focatính từMập; bồn tắm; mỡ lợn
foca píaCon dấu đàn hạc
foca barbudadanh từHải cẩu có râu
foca moteadadanh từHải cẩu cảng, Phoca vitulina
foca leopardodanh từHải cẩu báo
foca manchadadanh từHải cẩu đốm
foca de Groenlandiadanh từCon dấu đàn hạc

Ví dụ

  • .Chúng ta đi sở thú xem cách họ cho hải cẩu ăn.
  • .Cô ấy luôn ném hải cẩu vào tôi.
  • .Gấu trắng săn hải cẩu.

AI