Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foca barbuda
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˌfoka baɾˈbuda/
Nghĩa chính
1
Hải cẩu có râu
danh từ
bearded seal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foca barbuda
Dạng gốc
(base form)
foca
s barbudas
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bearded seal
Các thành viên thuộc loài Erignathus barbatus gồm hải cẩu không tai có râu dễ thấy, được tìm thấy trong và xung quanh Bắc Băng Dương
AI
1
Hải cẩu có râu
1
Hải cẩu có râu
1
Hải cẩu có râu