Dịch

seal

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Dấu niêm phongdanh từA pinniped (Pinnipedia), particularly an earless seal (true seal) or eared seal.
  2. Con dấu, khuôn dấudanh từA stamp used to impress a design on a soft substance such as wax.
  3. Vết dấu, dấu sáp, dấu niêm phongdanh từAn impression of such stamp on wax, paper or other material used for sealing.
  4. Săn hải cẩuđộng từnội động từ (intransitive)To hunt seals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sealNguyên thể (infinitive)
  2. sealsSố nhiều (plural)
  3. sealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sealingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • seal sth (up/down)dán kín cái gì (lại/xuống)
  • seal sth (with sth)hàn kín cái gì (bằng cái gì)He sealed the bag tightly with sticky tape.Anh ấy hàn kín túi bằng băng dính.
  • be sealed (up) (with sth)bị hàn kín (bằng cái gì)The windows and doors had been sealed up with bricks.Cửa sổ và cửa ra vào đã bị lấp kín bằng gạch.
  • seal sthchốt cái gì

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 14
Con dấu cơ quan
  1. Con dấu cơ quan, huy hiệuA facsimile of an impression of such stamp that is a mark or symbol of an office or organisation.

Ví dụ

  • .Những con hải cẩu ở bến cảng trông đẹp mắt hơn là mùi hương của chúng.
  • [] , , .Tạo hóa khắc tạc chàng làm khuôn dấu cho riêng mình, và ngụ ý rằng chàng nên in thêm nhiều bản sao nữa, đừng để bản gốc ấy lụi tàn.
  • .Mặt trước của bục phát biểu có mang huy hiệu của tổng thống.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisel
  2. từ tiếng Anh cổseolh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*selh
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisel
  2. từ tiếng Anglo-Normanseel
  3. từ tiếng Latinhsigillum

Cùng gốc (doublet)sigilsigillum

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*selen
  2. từ tiếng Anh cổsǣlan“to bind”

AI