Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Dấu niêm phongdanh từA pinniped (Pinnipedia), particularly an earless seal (true seal) or eared seal.
- Con dấu, khuôn dấudanh từA stamp used to impress a design on a soft substance such as wax.
- Vết dấu, dấu sáp, dấu niêm phongdanh từAn impression of such stamp on wax, paper or other material used for sealing.
- Săn hải cẩuđộng từnội động từ (intransitive)To hunt seals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- seal sth (up/down)dán kín cái gì (lại/xuống)
- seal sth (with sth)hàn kín cái gì (bằng cái gì)He sealed the bag tightly with sticky tape.Anh ấy hàn kín túi bằng băng dính.
- be sealed (up) (with sth)bị hàn kín (bằng cái gì)The windows and doors had been sealed up with bricks.Cửa sổ và cửa ra vào đã bị lấp kín bằng gạch.
- seal sthchốt cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 14
Con dấu cơ quan
- Con dấu cơ quan, huy hiệuA facsimile of an impression of such stamp that is a mark or symbol of an office or organisation.
Ví dụ
- .Những con hải cẩu ở bến cảng trông đẹp mắt hơn là mùi hương của chúng.
- [] , , .Tạo hóa khắc tạc chàng làm khuôn dấu cho riêng mình, và ngụ ý rằng chàng nên in thêm nhiều bản sao nữa, đừng để bản gốc ấy lụi tàn.
- .Mặt trước của bục phát biểu có mang huy hiệu của tổng thống.