Dịch

enclose

B1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rào quanh, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To surround with a wall, fence, etc.
  2. Đính kèm, gửi kèmđộng từngoại động từ (transitive)To insert into a container, usually an envelope or package.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encloseNguyên thể (infinitive)
  2. enclosesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enclosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enclosingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be enclosed (with sth)được rào lại (bằng cái gì)The yard had been enclosed with iron railings.Cái sân đã được rào lại bằng các thanh sắt.
  • be enclosed in sthđược đặt trong, được bao quanh bởi cái gìAll translated words should be enclosed in brackets.Tất cả các từ được dịch nên được đặt trong ngoặc.
  • enclose sthbao quanh cái gì, rào cái gì lại
  • be enclosedbị rào lại, bị biến thành tài sản riêngThe land was enclosed in the seventeenth century.Vùng đất này đã bị rào lại từ thế kỷ 17.
  • enclose sth (with sth)gửi kèm cái gì (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

enclose a chequeĐính kèm một tấm séc
enclose a copyGửi kèm một bản sao
enclose something in parenthesesĐặt cái gì trong ngoặc đơn
enclosed orderdanh từĐồng nghĩa với closed order
enclosed hereinĐược đính kèm tại đây

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

en-close

  1. từ tiếng Anh trung đạienclosen

Cùng gốc (doublet)include

Ví dụ

  • Rào quanh các thửa đất.
  • .Vui lòng gửi kèm một phong bì có dán sẵn tem và ghi sẵn địa chỉ của bạn nếu bạn cần nhận phản hồi.
  • .Bạn nên đặt ghi chú này trong dấu ngoặc đơn.

AI