Nghĩa chính
- Rào quanh, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To surround with a wall, fence, etc.
- Đính kèm, gửi kèmđộng từngoại động từ (transitive)To insert into a container, usually an envelope or package.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be enclosed (with sth)được rào lại (bằng cái gì)The yard had been enclosed with iron railings.Cái sân đã được rào lại bằng các thanh sắt.
- be enclosed in sthđược đặt trong, được bao quanh bởi cái gìAll translated words should be enclosed in brackets.Tất cả các từ được dịch nên được đặt trong ngoặc.
- enclose sthbao quanh cái gì, rào cái gì lại
- be enclosedbị rào lại, bị biến thành tài sản riêngThe land was enclosed in the seventeenth century.Vùng đất này đã bị rào lại từ thế kỷ 17.
- enclose sth (with sth)gửi kèm cái gì (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enclose a cheque | Đính kèm một tấm séc | |
| enclose a copy | Gửi kèm một bản sao | |
| enclose something in parentheses | Đặt cái gì trong ngoặc đơn | |
| enclosed orderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với closed order |
| enclosed herein | Được đính kèm tại đây |
Xuất hiện ở từ khác
- wallđồng nghĩaBao quanh một khu vực bằng hàng rào, tường hoặc vật tương tự.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc encloseNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Rào quanh các thửa đất.
- .Vui lòng gửi kèm một phong bì có dán sẵn tem và ghi sẵn địa chỉ của bạn nếu bạn cần nhận phản hồi.
- .Bạn nên đặt ghi chú này trong dấu ngoặc đơn.