Dịch

encloser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người chiếm đoạt đất chungdanh từSomeone who appropriates common land.
  2. Tổng quát hơn, ai đó hoặc cái gì đó bao quanh một cái gì đódanh từMore generally, someone or something that encloses something.
  3. Đối tượng, thủ tục hoặc phần mã khác xác định phạm vi của một biếndanh từAn object, procedure, or other portion of code that defines the scope of a variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encloserDạng gốc (base form)
  2. enclosersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […] […].
  • , .

AI