Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Việc rào đất đai lạidanh từđếm được (countable)Something that is enclosed, i.e. inserted into a letter or similar package.
- Việc đính kèm, sự gửi kèmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of enclosing, i.e. the insertion or inclusion of an item in a letter or package.
- Khu đất rào quanh, chuồng ràodanh từđếm được (countable)An area, domain, or amount of something partially or entirely enclosed by barriers.
- Sự rào lại, sự vây quanhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of separating and surrounding an area, domain, or amount of something with a barrier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enclosureDạng gốc (base form)
- enclosuresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass enclosure | Lồng kính | |
| animal enclosure | Khu rào nuôi thú | |
| outdoor enclosure | Khu rào ngoài trời | |
| banjo enclosuredanh từ | danh từ | Đặc điểm được tìm thấy trên các địa điểm vào giữa thời kỳ đồ sắt ở Vương quốc Anh có hình dáng giống như một chiếc đàn banjo |
| speaker enclosuredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với loudspeaker |
| loudspeaker enclosuredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với loudspeaker |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự hạn chế tiếp cận bằng bản quyền
- không đếm được (uncountable)The act of restricting access to ideas, works of art or technologies using patents or intellectual property laws.
Họ từ (word family)
cùng gốc enclosureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienclosure
- từ tiếng Pháp cổenclosure
- từ tiếng Latinhinclūdō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — .Có một phần đính kèm cùng thư — một bức ảnh.
- .Việc đính kèm ảnh cùng thư của bạn được đánh giá cao.
- .Anh ta bị trừng phạt vì tạo khu vực rào quanh trong công viên công cộng.