enclosing
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vật bao quanhdanh từThat which encloses.
- Sự bao quanh, sự vây kíndanh từThe act or situation by which something is enclosed.
- Bao hàm, chứa bên trongtính từkhông so sánh (not comparable)Of a region, containing all points of a given set within its bounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enclosingDạng gốc (base form)
- enclosingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ; , , , , . […] : […] , , , : .Và ông làm bảng đeo ngực bằng công phu xảo quyệt, giống như công việc của ê-phốt; bằng vàng, tía, đỏ sẫm, và vải lanh xe mịn. […] Và họ đặt trong đó bốn hàng đá: […] hàng thứ tư là ngọc bích xanh, mã não và ngọc bích đỏ: chúng được bọc trong các ổ vàng ở phần bao quanh của chúng.
- , , ; , , .Duane Duck là một vở kịch về những chiếc hộp, rõ ràng và ngầm hiểu, dễ vỡ hoặc vững chắc; thực ra, Duane Duck là một vở kịch về những chiếc hộp, một màn biểu diễn tất cả các kiểu quan hệ với các vật bao quanh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa