Nghĩa chính
- Bao quanh, vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To surround, form a circle around.
- Đi vòng quanh, quay quanhđộng từngoại động từ (transitive)To move or go around completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encircleNguyên thể (infinitive)
- encirclesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- encircledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- encirclingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- encircle sb/sthbao quanh ai/cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc encircleVí dụ
- "!" , ."Friday!" cô ấy kêu lên, tung cửa bước vào và nhanh chóng ôm chầm lấy người bạn trong vòng tay ấm áp.
- Lounis Aït-Menguellet “ , ; , ...” .Đây là lý do tại sao Lounis Aït-Menguellet hát “Bạn mang đi sự khốn khổ, nó sinh ra sinh đôi; bạn đã phá vỡ xiềng xích của mình, chúng quay lại bao vây bạn nhiều hơn nữa ...” Hãy lắng nghe anh ấy.
- .Lãnh thổ là tập hợp các giao điểm mà người chơi đã quản lý để bao vây bằng các quân cờ của mình sao cho nó trở nên kiên cố.