Dịch

encircle

B2động từ (verb)
UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bao quanh, vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To surround, form a circle around.
  2. Đi vòng quanh, quay quanhđộng từngoại động từ (transitive)To move or go around completely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encircleNguyên thể (infinitive)
  2. encirclesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. encircledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. encirclingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • encircle sb/sthbao quanh ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bao quanh

Ví dụ

  • "!" , ."Friday!" cô ấy kêu lên, tung cửa bước vào và nhanh chóng ôm chầm lấy người bạn trong vòng tay ấm áp.
  • Lounis Aït-Menguellet “ , ; , ...” .Đây là lý do tại sao Lounis Aït-Menguellet hát “Bạn mang đi sự khốn khổ, nó sinh ra sinh đôi; bạn đã phá vỡ xiềng xích của mình, chúng quay lại bao vây bạn nhiều hơn nữa ...” Hãy lắng nghe anh ấy.
  • .Lãnh thổ là tập hợp các giao điểm mà người chơi đã quản lý để bao vây bằng các quân cờ của mình sao cho nó trở nên kiên cố.

AI