Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
encirclet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vòng tròn nhỏ; một chiếc nhẫn nhỏ
danh từ
A small circle; a ringlet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
encirclet
Dạng gốc
(base form)
encirclet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
encircle
+
-let
Ví dụ
So
that
therein
appears
some
blood
,
Like
wine
and
milk
that
mingled
stood
,
In
whose
encirclets
if
ye
gaze
,
Your
eyes
may
tread
a
lover's
maze
AI
1
Vòng tròn nhỏ
1
Vòng tròn nhỏ
1
Vòng tròn nhỏ