Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Vật hình cầu, thiên thể, khối cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spherical body; a sphere, especially one of the celestial spheres; a sun, planet, or star
- Thiên cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Celestial sphere; one of the azure transparent spheres conceived by the ancients to be enclosed one within another, and to carry the heavenly bodies in their revolutions
- Đầu nhọn hình cầu, chóp cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structural motif or finial in the shape of a sphere
- Tạo thành hình tròn, vo trònđộng từngoại động từ (transitive)To form into an orb or circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea orbdanh từ | danh từ | Cá địa cầu |
| semi-orbdanh từ | danh từ | Bán cầu |
| orb spiderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với orbweaver |
| orb-web spiderdanh từ | danh từ | Thợ dệt orbweaver (Araneidae) |
| golden silk orb-weaverdanh từ | danh từ | Con nhện, Nephila |
| marbled orb-weaverdanh từ | danh từ | Loài nhện toàn diện nhỏ thuộc loài Araneus marmoreus |
| red-legged golden orb-weaver spiderdanh từ | danh từ | Loài nhện thuộc loài Nephila inaurata, sống ở các đảo phía nam và phía đông châu Phi, Madagascar và Ấn Độ Dương |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Quỹ đạo thiên thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An orbit of an heavenly body
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc orbNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiorbe
- từ tiếng Pháp cổorbe
- từ tiếng Latinhorbis“circle, orb”
danh từ
- từ tiếng Pháp cổorb“blind”
- từ tiếng Latinhorbus“destitute”
Ví dụ
- , , .Liệu thiên cầu tối cao, nhanh đến khó tin, có lăn đến đó.
- , , , .Các nhà kinh viện giống như các nhà thiên văn học, những kẻ đã ngụy tạo các tâm sai, chu kỳ phụ, và những cỗ máy thiên cầu như vậy.
- .Một giọt thanh tịnh đã làm tắt đôi mắt họ.