Dịch

orb

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɔːb/US/ɔɹb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Vật hình cầu, thiên thể, khối cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spherical body; a sphere, especially one of the celestial spheres; a sun, planet, or star
  2. Thiên cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Celestial sphere; one of the azure transparent spheres conceived by the ancients to be enclosed one within another, and to carry the heavenly bodies in their revolutions
  3. Đầu nhọn hình cầu, chóp cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structural motif or finial in the shape of a sphere
  4. Tạo thành hình tròn, vo trònđộng từngoại động từ (transitive)To form into an orb or circle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orbNguyên thể (infinitive)
  2. orbsSố nhiều (plural)
  3. orbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. orbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sea orbdanh từCá địa cầu
semi-orbdanh từBán cầu
orb spiderdanh từĐồng nghĩa với orbweaver
orb-web spiderdanh từThợ dệt orbweaver (Araneidae)
golden silk orb-weaverdanh từCon nhện, Nephila
marbled orb-weaverdanh từLoài nhện toàn diện nhỏ thuộc loài Araneus marmoreus
red-legged golden orb-weaver spiderdanh từLoài nhện thuộc loài Nephila inaurata, sống ở các đảo phía nam và phía đông châu Phi, Madagascar và Ấn Độ Dương

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Quỹ đạo thiên thể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An orbit of an heavenly body

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật hình cầu
Con mắt
Vật tròn
Đội hình vòng tròn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiorbe
  2. từ tiếng Pháp cổorbe
  3. từ tiếng Latinhorbis“circle, orb”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổorb“blind”
  2. từ tiếng Latinhorbus“destitute”

Ví dụ

  • , , .Liệu thiên cầu tối cao, nhanh đến khó tin, có lăn đến đó.
  • , , , .Các nhà kinh viện giống như các nhà thiên văn học, những kẻ đã ngụy tạo các tâm sai, chu kỳ phụ, và những cỗ máy thiên cầu như vậy.
  • .Một giọt thanh tịnh đã làm tắt đôi mắt họ.

AI